Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề khảo sát môn Toán Lớp 1 Học kỳ 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 08-12-2014
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 10
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:00' 08-12-2014
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B Yên Đồng KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 1. .……. Môn : TOÁN – LỚP 1
Thời gian làm bài 40 phút
1) Tính ( 3 điểm )
a) 10 8 9 3
9 5 6 0
........ ......... ........ .........
1 8 4 8
9 0 2 7
....... ......... ......... .........
b) 10 – 0 – 3 = ……....... 4 + 3 – 6 = ............
2) Điền số ? (2 điểm)
+ 3 - 4 + 6 - 4 + 0 + 3 - 0 + 4
2
3) Điền ( 2 điểm )
3 + 5 4 + 5 9 4 + 5
9 - 3 9 - 6 10 – 2 – 5 3 + 0
4) Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
a) Có : 10 quyển vở b) Có: 5 viên bi
Bớt : 4 quyển vở Mua thêm: 3 viên bi
Còn: …… quyển vở ? Có tất cả: ……. viên bi ?
5) Điền số ? (1 điểm)
+ = 5 – 0 4 + 1 = 1 +
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 3 điểm.
a) (2 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính cho: 0,25 điểm
1, 3, 3, 3
10, 8, 2, 1
b) Tính đúng mỗi phép tính cho: 0,5 điểm
7, 1
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi ô tròn cho 0,25 điểm.
5, 1, 7, 3, 3, 6, 6, 10
Bài 3: 2 điểm.
Điền dấu đúng mỗi mỗi cho 0,5 điểm.
<, =
>, =
Bài 4: 2 điểm.
Tính đúng mỗi phép cho 1 điểm
6, 8
Bài 5: 1 điểm.
Điền đúng mỗi phép cho 0,5 điểm
5 + 0; 4 + 1; 3 + 2; 2 + 3; 1 + 4; 0 + 5
1 + 4
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 1. .……. Môn : TOÁN – LỚP 1
Thời gian làm bài 40 phút
1) Tính ( 3 điểm )
a) 10 8 9 3
9 5 6 0
........ ......... ........ .........
1 8 4 8
9 0 2 7
....... ......... ......... .........
b) 10 – 0 – 3 = ……....... 4 + 3 – 6 = ............
2) Điền số ? (2 điểm)
+ 3 - 4 + 6 - 4 + 0 + 3 - 0 + 4
2
3) Điền ( 2 điểm )
3 + 5 4 + 5 9 4 + 5
9 - 3 9 - 6 10 – 2 – 5 3 + 0
4) Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
a) Có : 10 quyển vở b) Có: 5 viên bi
Bớt : 4 quyển vở Mua thêm: 3 viên bi
Còn: …… quyển vở ? Có tất cả: ……. viên bi ?
5) Điền số ? (1 điểm)
+ = 5 – 0 4 + 1 = 1 +
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 3 điểm.
a) (2 điểm)
Tính đúng mỗi phép tính cho: 0,25 điểm
1, 3, 3, 3
10, 8, 2, 1
b) Tính đúng mỗi phép tính cho: 0,5 điểm
7, 1
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi ô tròn cho 0,25 điểm.
5, 1, 7, 3, 3, 6, 6, 10
Bài 3: 2 điểm.
Điền dấu đúng mỗi mỗi cho 0,5 điểm.
<, =
>, =
Bài 4: 2 điểm.
Tính đúng mỗi phép cho 1 điểm
6, 8
Bài 5: 1 điểm.
Điền đúng mỗi phép cho 0,5 điểm
5 + 0; 4 + 1; 3 + 2; 2 + 3; 1 + 4; 0 + 5
1 + 4
 






Các ý kiến mới nhất