Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề khảo sát Tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:23' 07-12-2014
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 1775
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:23' 07-12-2014
Dung lượng: 855.0 KB
Số lượt tải: 1775
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B Yên Đồng KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 3. .……. Môn : TIẾNG ANH 3
Thời gian làm bài 40 phút
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. rubber B. ruler C. pen
D. school bag E. pencil F. book
Ví dụ: 1. A
2. …….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)
and name nine friends
Hi! My (1) ……………. is Hoa.
I am (2) ……………. years old.
This is Linda. (3) …………… this is Tony.
They are my (4) ……………… . Linda is nine years old
and Tony is ten years old.
Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)
1. What’s your name?
A. Yes, they are.
2. What colour is it?
B. I am eight years old.
3. Are these your notebooks?
C. My name’s Mai.
4. How old are you?
D. It’s black.
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. is / ruler / my / this / .
( ------------------------------------------------------------------
2. that / your / pencil case / is /?
( -----------------------------------------------------------------
3. are / these / notebooks / my /.
( -----------------------------------------------------------------
4. your / are / those / pens / ?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.
1. name 2. nine 3. And 4. friends
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. C 2. D 3. A 4. B
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. This is my ruler.
2. Is that your pencil case?
3. These are my notebooks.
4. Are those your pens?
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 3. .……. Môn : TIẾNG ANH 3
Thời gian làm bài 40 phút
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. rubber B. ruler C. pen
D. school bag E. pencil F. book
Ví dụ: 1. A
2. …….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)
and name nine friends
Hi! My (1) ……………. is Hoa.
I am (2) ……………. years old.
This is Linda. (3) …………… this is Tony.
They are my (4) ……………… . Linda is nine years old
and Tony is ten years old.
Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)
1. What’s your name?
A. Yes, they are.
2. What colour is it?
B. I am eight years old.
3. Are these your notebooks?
C. My name’s Mai.
4. How old are you?
D. It’s black.
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. is / ruler / my / this / .
( ------------------------------------------------------------------
2. that / your / pencil case / is /?
( -----------------------------------------------------------------
3. are / these / notebooks / my /.
( -----------------------------------------------------------------
4. your / are / those / pens / ?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.
1. name 2. nine 3. And 4. friends
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. C 2. D 3. A 4. B
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. This is my ruler.
2. Is that your pencil case?
3. These are my notebooks.
4. Are those your pens?
 






Các ý kiến mới nhất