Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề khảo sát Tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 07-12-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1091
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:24' 07-12-2014
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1091
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B Yên Đồng KHẢO SÁT ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 5. .……. Môn : TIẾNG ANH 5
Thời gian làm bài 40 phút
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. farmer B. telephone C. rabbit
D. desk E. sink F. cook
Ví dụ: 1. A
2. ….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Quan sát tranh và khoanh vào câu trả lời đúng (2 điểm)
1. Who is he?
A. He is a taxi driver.
B. He is a farmer.
2. What can she do ?
A. She can climb a tree.
B. She can sing a song.
3. What are these?
A. They are books.
B. They are cars.
4. Can he ride a bicycle?
A. Yes, he can.
B. No, he cannot.
Bài 3. Chọn và khoanh vào A, B, C, hoặc D trước đáp án đúng (2 điểm)
1. What............this? - It is a door.
A. are B. is C. am D. do
2. What are these? - They are .….. .
A. birds B. flower C. puddle D. window
3. What’s the …. ? - I am sick.
A. wrong B. time C. matter D. subject
4. Where do you live? - I live …. Nam Dinh
A. by B. at C. on D. in
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. can / what / do / Lan / ?//
( ------------------------------------------------------------------
2. notebook / I / find / can’t / my /.//
( -----------------------------------------------------------------
3. eraser / is / this / an /.//
( -----------------------------------------------------------------
4. a / he / police officer / is / ?//
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. A 2. B 3. A 4.A
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. B 2. A 3. C 4. D
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. What can Lan do?
2. I can’t find my notebook.
3. This is an eraser.
4. Is he a police officer?
Họ và tên :…………….………………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 5. .……. Môn : TIẾNG ANH 5
Thời gian làm bài 40 phút
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. farmer B. telephone C. rabbit
D. desk E. sink F. cook
Ví dụ: 1. A
2. ….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Quan sát tranh và khoanh vào câu trả lời đúng (2 điểm)
1. Who is he?
A. He is a taxi driver.
B. He is a farmer.
2. What can she do ?
A. She can climb a tree.
B. She can sing a song.
3. What are these?
A. They are books.
B. They are cars.
4. Can he ride a bicycle?
A. Yes, he can.
B. No, he cannot.
Bài 3. Chọn và khoanh vào A, B, C, hoặc D trước đáp án đúng (2 điểm)
1. What............this? - It is a door.
A. are B. is C. am D. do
2. What are these? - They are .….. .
A. birds B. flower C. puddle D. window
3. What’s the …. ? - I am sick.
A. wrong B. time C. matter D. subject
4. Where do you live? - I live …. Nam Dinh
A. by B. at C. on D. in
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. can / what / do / Lan / ?//
( ------------------------------------------------------------------
2. notebook / I / find / can’t / my /.//
( -----------------------------------------------------------------
3. eraser / is / this / an /.//
( -----------------------------------------------------------------
4. a / he / police officer / is / ?//
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. A 2. B 3. A 4.A
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. B 2. A 3. C 4. D
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. What can Lan do?
2. I can’t find my notebook.
3. This is an eraser.
4. Is he a police officer?
 






Các ý kiến mới nhất