Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra Tiếng Anh 3 cuối năm

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:01' 19-09-2015
Dung lượng: 883.0 KB
Số lượt tải: 3930
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:01' 19-09-2015
Dung lượng: 883.0 KB
Số lượt tải: 3930
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B Yên Đồng BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Họ và tên :…………….……………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 3. .……. Môn : TIẾNG ANH - LỚP 3
Thời gian làm bài 40 phút
Điểm
Nhận xét, đánh giá:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. rubber B. ship C. house
D. parrot E. dog F. plane
Ví dụ: 1. A. rubber
2. …….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)
like trucks How ten cats
I have many toys. I have five (1) trucks, three planes, and (2) ………. yo-yos.
My friend Hoa has some pets. She has two dogs and three (3) …………… .
What about you? What toys do you (4) ……… ? (5) ...…… many pets do you have?
Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)
1. What are you doing?
A. It’s in north Viet Nam.
2. What’s the weather like?
B. I have five.
3. Where’s Sa Pa?
C. I’m watching TV.
4. How many trucks do you have?
D. It’s sunny.
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. have / Do / pets / you / any /?
( ------------------------------------------------------------------
2. playing / piano / am / I / the /.
( -----------------------------------------------------------------
3. far / Ha Long Bay / from / is / Ha Noi /.
( -----------------------------------------------------------------
4. you / toys / Do / like / ?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.
1. trucks 2. ten 3. cats 4. like 5. How
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. C 2. D 3. A 4. B
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. Do you have any pets?.
2. I am playing the piano.
3. Ha Long Bay is far from Ha Noi.
4. Do you like toys?
Họ và tên :…………….……………….. Năm học : 2014-2015
Lớp: 3. .……. Môn : TIẾNG ANH - LỚP 3
Thời gian làm bài 40 phút
Điểm
Nhận xét, đánh giá:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. rubber B. ship C. house
D. parrot E. dog F. plane
Ví dụ: 1. A. rubber
2. …….
3. …
4. …….
5. ……
6. ……..
Bài 2. Đọc và hoàn thành các câu với những từ trong khung (2 điểm)
like trucks How ten cats
I have many toys. I have five (1) trucks, three planes, and (2) ………. yo-yos.
My friend Hoa has some pets. She has two dogs and three (3) …………… .
What about you? What toys do you (4) ……… ? (5) ...…… many pets do you have?
Bài 3. Đọc và nối (2 điểm)
1. What are you doing?
A. It’s in north Viet Nam.
2. What’s the weather like?
B. I have five.
3. Where’s Sa Pa?
C. I’m watching TV.
4. How many trucks do you have?
D. It’s sunny.
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. have / Do / pets / you / any /?
( ------------------------------------------------------------------
2. playing / piano / am / I / the /.
( -----------------------------------------------------------------
3. far / Ha Long Bay / from / is / Ha Noi /.
( -----------------------------------------------------------------
4. you / toys / Do / like / ?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,5 điểm.
1. trucks 2. ten 3. cats 4. like 5. How
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. C 2. D 3. A 4. B
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.
1. Do you have any pets?.
2. I am playing the piano.
3. Ha Long Bay is far from Ha Noi.
4. Do you like toys?
 






Các ý kiến mới nhất