Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 cuối năm - Let's go 1B

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:59' 19-09-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2716
Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:59' 19-09-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 2716
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học B Yên Đồng BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
Họ và tên :…………….………………… Năm học : 2014-2015
Lớp: 4. .……. Môn : TIẾNG ANH 4
Thời gian làm bài 40 phút
Điểm
Nhận xét, đánh giá
…………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. jump-rope B. rice C. frog
D. spider E. chicken F. bread
Ví dụ: 1. A. jump-rope
2. ….
3. …
4. ……
5. ……….
6. ……
Bài 2. Quan sát tranh và khoanh vào câu trả lời đúng (2 điểm)
1. What do you want?
A. I want cake.
B. I want juice.
2. Do you like birds?
A. Yes, I do.
B. No, I .
3. your favorite color?
A. I like black.
B. I like white.
4. Do you want fish?
A. Yes, I do.
B. No, I .
Bài 3. Chọn và khoanh vào A, B, C, hoặc D trước đáp án đúng (2 điểm)
1. I want ............ apple.
A. a B. an C. two D. five
2. I am ………… . I want juice.
A. thirsty B. hungry C. fine D. fat
3. What ……… you like?
A. are B. is C. do D. can
4. Look! There a dog. I like dogs.
A. am B. can C. are D. is
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. color / like / you / do / What /?
( ------------------------------------------------------------------
2. favorite / My / is / color / brown /.
( -----------------------------------------------------------------
3. and / I / ice-cream / want / cake /.
( -----------------------------------------------------------------
4. like / you / rabbits / Do /?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. A 2. B 3. A 4.A
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. B 2. A 3. C 4. D
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 lỗi trở lên không cho điểm.
1. What color do you like?
2. My favorite color is brown.
3. I want cake and ice-cream..
4. Do you like rabbits?
Họ và tên :…………….………………… Năm học : 2014-2015
Lớp: 4. .……. Môn : TIẾNG ANH 4
Thời gian làm bài 40 phút
Điểm
Nhận xét, đánh giá
…………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (5 điểm).
A. jump-rope B. rice C. frog
D. spider E. chicken F. bread
Ví dụ: 1. A. jump-rope
2. ….
3. …
4. ……
5. ……….
6. ……
Bài 2. Quan sát tranh và khoanh vào câu trả lời đúng (2 điểm)
1. What do you want?
A. I want cake.
B. I want juice.
2. Do you like birds?
A. Yes, I do.
B. No, I .
3. your favorite color?
A. I like black.
B. I like white.
4. Do you want fish?
A. Yes, I do.
B. No, I .
Bài 3. Chọn và khoanh vào A, B, C, hoặc D trước đáp án đúng (2 điểm)
1. I want ............ apple.
A. a B. an C. two D. five
2. I am ………… . I want juice.
A. thirsty B. hungry C. fine D. fat
3. What ……… you like?
A. are B. is C. do D. can
4. Look! There a dog. I like dogs.
A. am B. can C. are D. is
Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (1 điểm).
1. color / like / you / do / What /?
( ------------------------------------------------------------------
2. favorite / My / is / color / brown /.
( -----------------------------------------------------------------
3. and / I / ice-cream / want / cake /.
( -----------------------------------------------------------------
4. like / you / rabbits / Do /?
( -----------------------------------------------------------------
The end
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Tổng điểm: 10 điểm
Bài 1: 5 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 1 điểm / câu.
2. C 3. D 4. B 5. F 6. E
Bài 2: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. A 2. B 3. A 4.A
Bài 3: 2 điểm.
Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
1. B 2. A 3. C 4. D
Bài 4: 1 điểm.
Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,25 điểm / câu.
Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
Viết sai chính tả từ 3 lỗi trở lên không cho điểm.
1. What color do you like?
2. My favorite color is brown.
3. I want cake and ice-cream..
4. Do you like rabbits?
 






Các ý kiến mới nhất