Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học B Yên Đồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thế Tài (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:55' 10-12-2015
    Dung lượng: 964.5 KB
    Số lượt tải: 1204
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học B Yên Đồng BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
    Họ và tên :…………….………………… Năm học : 2015-2016
    Lớp: 4. .……. Môn : TIẾNG ANH - LỚP 4
    Thời gian làm bài 40 phút

    Điểm
    Nhận xét, đánh giá:
    
    
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    
    
    Bài 1. Hãy quan sát kỹ bức tranh rồi điền chữ cái chỉ bức tranh đó (2,5 điểm).
    A. rubber B. plane C. badminton
    D. cooking E. watch TV F. Maths

    
    Ví dụ: 1. A
     
    2. …….
     
    3. …
    
     
    4. …….
     
    5. ……
     
    6. ……..
    
    

    Bài 2. Đọc đoạn văn sau và tích vào câu đúng (T) hoặc sai (F) (2,5 điểm)
    It is Friday today. We are having a break. We are doing exercise in the school playground.
    Phong is jumping. Linda and Mai are playing badminton. Nam and Tom are skipping.
    Quan and Peter are playing basketball. We are having a lot of fun here.

    T
    
    F
    
    1. We are doing exercise in the school gym.
    
    
    
    
    2. Phong is skipping.
    
    
    
    
    3. Linda and Peter are playing badminton.
    
    
    
    
    4. Nam and Tom are skipping.
    
    
    
    
    5. Quan and Peter are playing table tennis.
    
    
    
    
    


    Bài 3. Đọc và nối (2,5 điểm)

    1. Where are you from?

    A. I can play volleyball.
    
    2. What day is it today?
    B. I watched TV.

    
    3. What can you do?
    C. I’m from Japan.

    
    4. What’s he doing?
    D. It’s Wednesday.

    
    5. What did you do yesterday?
    E. He’s painting a mask.

    
    
    Bài 4. Hãy sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu có nghĩa (2,5 điểm).
    1. in / 4A / I / Class / am /.

    ( ------------------------------------------------------------------

    2. you / nationality / What / are /?

    ( -----------------------------------------------------------------

    3. school / I / at / yesterday / was /.

    ( -----------------------------------------------------------------

    4. What / have / you / today / subjects / do /?

    ( -----------------------------------------------------------------
    5. like / a / I / kite / flying /.

    ( -----------------------------------------------------------------


    The end



















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Tổng điểm: 10 điểm

    Bài 1: 2,5 điểm.
    Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
    2. C 3. D 4. B 5. F 6. E

    Bài 2: 2,5 điểm.
    Tích đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
    1. F 2. F 3. F 4. T 5. F

    Bài 3: 2,5 điểm.
    Chọn đúng mỗi đáp án cho 0,5 điểm / câu.
    1. C 2. D 3. A 4. E 5. B
    Bài 4: 2,5 điểm.
    Viết đúng thứ tự và chỉnh tả mỗi câu cho 0,5 điểm / câu.
    Viết sai chính tả 1, 2 lỗi trừ 50% số điểm mỗi câu.
    Viết sai chính tả từ 3 trở lên không cho điểm.

    1. I am in Class 4A.
    2. What nationality are you?
    3. I was at school yesterday.
    4. What subjects do you have today?
    5. I like flying a kite.

     
    Gửi ý kiến